Kyoritsu 4102A

Đồng hồ đo điện trở đất kyoritsu 4102A, dùng để đo điện trở đất của các cột tiếp địa bằng phương pháp đo đóng các cột phụ tạo thành mạch vòng khi đo. Hiển thị kim.
Kyoritsu 4102A

Kyoritsu 4102A

  •  Chống bụi, đọng nước (theo tiêu chuẩn IEC 60259 IP54)
  •  Giá trị điện trở đất đọc trực tiếp từ màn hình.
  •  Thiết kế theo tiêu chuẩn IEC 601010-1.
  •  Thiết kế gọn, nhẹ, và có khả năng chống shock.
  •  Dễ sử dụng với phương pháp đo đơn giản với bộ dây đo tiêu chuẩn.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
  • Điện trở đất: 0~12Ω/ 0~120Ω/ 0~1200Ω
  • Điện áp đất: 0~30V AC [50/60Hz]
  • Điện trở đất quá tải: 276V AC trong 10 giây
  • Điện áp đất quá tải 276V AC trong 1 giây
  • Nguồn nuôi: R6P(AA)(1.5V) x 6
  • Tiêu chuẩn: IEC 61010-1 CAT III, IEC 61557-1,5, IEC 61010-031, IEC  60529
  • Kích thước: 105(L) x 158(W) x 70(D)
  • Trọng lượng: 600g
  • Phụ kiện: Dây đo: 7095A, 7127A, hộp 9084, pin, HDSD.
4102A Soft Case Model 4102A-H Hard Case Model
1
Measurement ranges Earth Resistance: 0 - 12 Ω/0 - 120 Ω/0 - 1200 Ω
Earth Voltage [50,60Hz]: 0 - 30V AC
Accuracy Earth Resistance: ±3% of full scale
Earth Voltage: ±3% of full scale
Overload protection Earth Resistance: 276V AC for 10 seconds
across 2 of the 3 terminals
Earth Voltage: 276V AC for 1 minute
Applicable standards IEC 61010-1 CAT III 300V Pollution Degree 2, IEC 61557
IEC 60529 IP54
Power source R6 (AA) (1.5V) × 6
Dimensions 105(L) × 158(W) × 70(D)mm
Weight 600g approx.
Included Accessories 7095A (Earth resistance test leads) × 1set
(red-20m, yellow-10m, green-5m)
8032 (Auxiliary earth spikes) × 1set
7127A (Simplified measurement probe) × 1set
R6 (AA) × 6
9121 (Shoulder strap)
Instruction Manual
Carrying case : 9084(Carrying case[Soft]:4102A only)
       : 9164(Carrying case[Hard]:4102A-H only)
Optional Accessories 7100A (Precision measurement cord set)

Tác giả bài viết: namphatvq

Nguồn tin: Catalogue Kyoritsu

Tổng số điểm của bài viết là: 550 trong 110 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Bình Luận Trên Face Book Của bạn